Bảng giá xe máy Honda Future 2019 mới nhất

36

Giá xe máy Honda Future vẫn duy trì ở mức cao mặc dù dòng xe đã ra mắt được 1 thời gian dài. Tham khảo nhanh giá xe máy Honda mới nhất tại Hà Nội và Tp. Hồ Chí Minh. Đơn vị tính: đồng/chiếc

Giá xe máy Honda Future 125 tại Hà Nội

Phiên bản Giá đề xuất Giá đại lý Giá lăn bánh tạm tính
Future 125  2018 Vành nan 30.190.000 30.500.000 34.600.000
Future 125 2018 Vành đúc 31.190.000 31.500.000 34.700.000

Giá xe máy Honda Future 125 tại Tp. Hồ Chí Minh

Phiên bản Giá đề xuất Giá đại lý Giá lăn bánh tạm tính
Future 125 2018 Vành nan 30.190.000 21.200.000 34.300.000
Future 125 2018 Vành đúc 31.190.000 32.400.000 36.000.000

Review xe máy Honda Future 125

Đánh giá nhanh về xe máy Honda Future 125, có thể thấy dòng xe này có quá nhiều ưu điểm để thu hút người tiêu dùng. Điểm qua một vài nét đặc biệt của Honda Future 125 như sau:

  • Giá xe máy Honda Spacy nhập khẩu hiện nay bao nhiêu tiền?
  • Xe máy Honda giá khoảng 20 triệu nên mua loại nào?
  • Giá xe máy Honda Dream Thái đắt gấp đôi xe SH là chuyện thường
  • Bảng giá xe máy Honda Quế Khoa tại Hải Phòng
  • Giá ổ khóa xe máy Honda Wave thay mới tại Tp. Hồ Chí Minh

    • Đầu xe khá giống với mẫu xe ga cao cấp nhất của hãng là Honda SH. Hai bên mặt nạ của đèn xinhan và đèn định vị có ốp crôm bóng.
    • Đèn pha với thiết kế được trau chuốt và trang bị bóng đèn dạng LED mang lại hiệu quả chiếu sáng tốt và có tuổi thọ bóng dài hơn.
    • Thân và đuôi xe Honda Future 125 2018 đã có thiết kế gọn gàng hơn và thon hơn.
    • Bầu lọc gió có thiết kế tối ưu, tăng dung tích, cải tiến hiệu suất và cải thiện mức tiêu hao nhiên liệu cho xe.
    • Cụm đèn hậu đẹp mắt và lịch sự hơn/
    • Mặt đồng hồ thay đổi hoàn toàn với cảm ứng từ đồng hồ xe hơi, gồm 4 thành phần chính là đồng hồ analog báo tốc độ, đồng hồ báo lượng xăng bên trái, trên cùng là đèn báo xinhan và bên phải là đèn báo cấp số.
    • Ổ khóa cơ 4 trong 1, gồm khóa cổ, khóa điện, khóa từ và khóa yên dễ sử dụng và có khả năng chống rỉ sét.

    Thông số kỹ thuật xe máy Honda Future

    Dài x Rộng x Cao 1.931mm x 711mm x 1.083mm
    Cỡ lốp trước/sau Trước: 70/90 – 17 M/C 38P Sau: 80/90 – 17 M/C 50P
    Dung tích xy-lanh 124,9 cm3
    Dung tích nhớt máy 0,9 lít khi rã máy/ 0,7 lít khi thay nhớt
    Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun xăng điện tử Fi
    Độ cao yên 758 mm
    Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng không khí
    Công suất tối đa 7,11 kW/7.500 vòng/phút
    Hộp số Cơ khí, 4 số tròn
    Phanh trước/sau Phanh đĩa;Phanh cơ


    Bạn đang đọc bài viết Bảng giá xe máy Honda Future 2019 mới nhất tại chuyên mục Tin giá xe máy Honda, trên website trithucmoi.edu.vn.

  • Giá xe máy Honda Dream Thái đắt gấp đôi xe SH là chuyện thường
  • Tham khảo giá xe máy Honda đại lý tại các HEAD
  • Xe máy Honda giá khoảng 20 triệu nên mua loại nào?
  • Giá xe máy Honda Dunk nhập khẩu nguyên chiếc
  • Giá xe máy Honda Spacy nhập khẩu hiện nay bao nhiêu tiền?
  • Bảng giá xe máy Honda Quế Khoa tại Hải Phòng
  • Giá xe máy Honda Doanh Thu tại Hà Nội
  • Giá xe máy Honda Forza 300 nhập khẩu nguyên chiếc có giá 350 triệu đồng
  • Giá xe máy Honda Dung Vượng mới nhất hiện nay
  • Giá ổ khóa xe máy Honda Wave thay mới tại Tp. Hồ Chí Minh