[Cập nhật] Tỷ giá bảng Anh hôm nay tại ngân hàng Vietcombank có mức nhiêu?

43

Hiện nay ngân hàng Vietcombank một trong những ngân hàng hàng đầu trong hoạt động kinh doanh ngoại tệ và thanh toán giao dịch quốc tế. Đặc biệt trong lĩnh vực mua – bán nhiều loại tiền ngoại tệ như: EUR, USD, Yên Nhật, Bảng Anh,….

Hiện nay, Vietcombank thực hiện giao dịch mua bán ngoại tệ (cả tiền mặt và chuyển khoản) đối với 11 loại tiền tệ gồm: USD, Euro, bảng Anh (GBP), dollar Australia (AUD), dollar Canada (CAD), yen Nhật (JPY), franc Thuỵ Sỹ (CHF), dollar Singapore (SGD), Won Hàn Quốc (KRW), dollar HongKong (HKD) và Bath Thái Lan (THB).

  • Tỷ giá ngân hàng tổng hợp mới nhất 3/1/2020
  • [Cập nhật] Xem tỷ giá đô la Úc chợ đen mới nhất ngày hôm náy
  • Bảng tỷ giá đô la Hồng kông tại ngân hàng Vietcombank hôm nay
  • [Cập nhật] Tỷ giá Won và VND hiện nay đang có mức giá chênh lệch thế nào?
  • [Cập nhật] Tỷ giá Bath Thái tại thị trường chợ đen hôm nay

  • [Cập nhật] Tỷ giá bảng Anh hôm nay tại ngân hàng Vietcombank có mức nhiêu?

    Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay tại 16 ngân hàng hiện nay

    Đơn vị: đồng

    Tên Ngoại Tệ Ký hiệu Tỷ giá ngoại tệ hôm nay Tỷ giá ngoại tệ hôm qua
    Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
    Đô la Mỹ USD 23,080.00  23,110.00  23,230.00  23,090.00 23,120.00 23,240.00
    Bảng Anh GBP 30,222.23  30,440.45  30,736.63  30,048.14 30,265.14 30,559.75
    Euro EUR 25,557.74  25,639.72  26,435.39  25,454.35 25,536.02 26,328.58
    Đô la Singapore SGD 16,848.22  16,972.17  17,182.76  16,815.93 16,939.65 17,149.89
    Yên Nhật JPY 203.46  210.07  216.73  202.96 209.56 216.22
    Đô la Hồng Kông HKD 2,920.76  2,941.38  2,993.49  2,914.15 2,934.72 2,986.73
    Đô la Úc AUD 15,677.64  15,777.42  16,071.08  15,529.19 15,628.08 15,919.20
    Đô la Canada CAD 17,269.09  17,431.15  17,752.94  17,181.53 17,342.80 17,663.08
    Franc Thuỵ Sĩ CHF 23,220.40  23,389.26  23,812.37  23,149.56 23,317.93 23,739.83
    Won Hàn Quốc KRW 17.78  18.73  20.75  17.74 18.69 20.70
    Rúp Nga RUB 0.00 365.08  406.81  0.00 363.99 405.59
    Krona Thuỵ Điển SEK 0.00 2,438.25  2,499.63  0.00 2,409.57 2,470.23
    Ringit Malaysia MYR 0.00 5,544.77  5,616.55  0.00 5,536.76 5,608.45
    Krone Na Uy NOK 0.00 2,505.46  2,584.00  0.00 2,484.94 2,562.84
    Baht Thái THB 751.10  751.10  782.44  749.62 749.62 780.89
    Krone Đan Mạch DKK 0.00 3,400.15  3,506.73  0.00 3,386.58 3,492.73
    Kuwaiti dinar KWD 0.00 76,107.25 79,093.60 0.00 76,107.25 79,093.60
    Rupee Ấn Độ INR 0.00 326.93  339.76  0.00 326.47 339.28


    Bạn đang đọc bài viết [Cập nhật] Tỷ giá bảng Anh hôm nay tại ngân hàng Vietcombank có mức nhiêu? tại chuyên mục Tin tỷ giá ngoại tệ, trên website trithucmoi.edu.vn.

  • Tỷ giá hối đoái việt nam tại các ngân hàng trong nước ra sao?
  • [Cập nhật] Xem tỷ giá đô la Úc chợ đen mới nhất ngày hôm náy
  • Cách chuyển đổi tiền đô sang tiền việt như thế nào?
  • Giá usd chợ đen hôm nay là bao nhiêu?
  • Xem giá đổi đô Mỹ ra tiền Việt Nam Đồng bằng bao nhiêu?
  • Tổng hợp bảng tỷ giá ngân hàng công thương ngày hôm nay
  • Tỷ giá đô la Úc và Việt Nam đồng hôm nay
  • Tỷ giá đô la (usd) hôm nay của ngân hàng Agribank
  • Tỷ giá quy đổi là gì và bao nhiêu tiền tại ngân hàng Vietcombank
  • Khải niệm tỷ giá chéo là gì? Cách tính như thế nào?